button chat zalo button chat zalo

Camera ITC TV-6124HK HD

(0 lượt đánh giá)
Thông tin sản phẩm
Mã hàng/SKUTV-6124HK
Thương hiệuItc
Bảo hành12 tháng
Đơn vịchiếc
Tình trạng HHMới 100%
Tồn khoCòn hàng
.
.
zalo TƯ VẤN ZALO Giải đáp hỗ trợ tức thì
.

Giá bán: Liên hệ

Còn hàng

Tư vấn & Báo giá MUA NGAY Giao hàng tận nơi hoặc đến Showroom xem hàng

Bảng giá Trungchinhaudio.vn cập nhật liên tục và cam kết giá luôn tốt nhất. Vui lòng gọi 0902.188.722 hoặc yêu cầu báo giá qua email: kd@tca.vn để được công bố giá nhanh nhất có thể!

LỢI ÍCH LỰA CHỌN Tư vấn tậm tâm, chuyên nghiệp
Sản phẩm chính hãng
Trải nghiệm thực tế

Điều này chứng nhận rằng chúng tôi, Công ty TNHH điện tử Guangzhou Baolun (ITC), là nhà sản xuất chính thức thiết bị âm thanh AV. Địa chỉ tại số 165 đường Zhong Ping Cha, Thị trấn Zhongeun, quận Phiên Ngung, thành phố Guangzhou, Trung Quốc, ủy quyền cho Công ty TNHH thiết bị âm thanh Trung Chính có trụ sở tại số 39, ngõ 125 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội là đại lý chính thức sản phẩm thiết bị âm thanh ITC tại Việt Nam.. .

Sản phẩm trong combo
Mô tả
Thông số
Hỏi đáp & tư vấn
Download Catalogue

Camera ITC TV-6124HK HD chính hãng tại Trung Chính Audio, ứng dụng cho phòng họp trực tuyến, camera hội nghị chất lượng 4K giá tốt tại Việt Nam.

Camera ITC TV-6124HK HD

Camera ITC TV-6124HK HD

Có thể quý khách hàng quan tâm về bài viết : Camera phòng họp có những loại nào?

Thông số kỹ thuật

Model TV-6124HK
Hệ thống tín hiệu 4K@30fps, 4K@29.97fps, 4K@25fps;
1080P@60fps, 1080P@50fps, 1080I@60fps, 1080I@50fps, 1080P@30fps, 1080P@25fps, 1080P@59.94fps, 1080I@59.94fps, 1080P@29.97fps;
720P@60fps, 720P@59.94fps, 720P@50fps
Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.5 inch, điểm ảnh hiệu dụng 8.51 triệu
Phương thức quét Quét liên tục
Zoom quang học 12x, f = 4.4mm ~ 52.8mm, F1.8 ~ F2.6
Zoom kỹ thuật số 16x
Độ chiếu sáng tối thiểu 0.5Lux @ F1.8, AGC ON
Tốc độ màn trập 1/30s ~ 1/10000s
Cân bằng trắng Tự động, trong nhà, ngoài trời, một nút bấm, thủ công
Bù sáng ngược BLC Hỗ trợ
Giảm nhiễu kỹ thuật số Giảm nhiễu kỹ thuật số 2D & 3D
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu SNR ≥55dB
Góc nhìn ngang 71° ~ 8.2°
Góc nhìn dọc 42.7° ~ 4.5°
Dải quay ngang ±170°
Dải quay dọc ±30°
Tốc độ quay ngang 1.7° ~ 76°/giây
Tốc độ quay dọc 0.5° ~ 15°/giây
Lật hình ngang/dọc Hỗ trợ
Đóng băng hình ảnh Hỗ trợ
Cấp nguồn PoE Hỗ trợ
Nhận diện khuôn mặt Không hỗ trợ
Số lượng vị trí preset 255 vị trí
Độ chính xác preset 0.1°
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 7, Windows 8, Windows 10, Mac OS X, Android
Không gian màu / nén hình ảnh YUY2 / H.264 / H.265 / MJPEG
Định dạng video YUY2: tối đa 1080P@30fps; H.264 AVC/SVC: tối đa 2160P@30fps; MJPEG: tối đa 4KP30
Định dạng video USB YUY2: tối đa 1080P@30fps; H.264 AVC/SVC: tối đa 2160P@30fps; MJPEG: tối đa 4KP30
Âm thanh USB Hỗ trợ
Giao thức truyền thông video USB UVC 1.1 ~ 1.5
Điều khiển PTZ qua UVC Hỗ trợ
Chuẩn mã hóa video H.264 / H.265 / MJPEG
Độ phân giải luồng chính 3840x2160, 1920x1080, 1280x720, 1024x576, 720x480, 720x408, 640x480, 640x360...
Độ phân giải luồng phụ 720x480, 720x408, 640x480, 640x360, 480x320, 320x240...
Bitrate video H.264: ~60Mbps; MJPEG: ~200Mbps
Điều khiển bitrate Bitrate thay đổi, bitrate cố định
Tần số 50Hz: mã hóa 4K tối đa 30 khung hình, 1080P tối đa 50 khung hình;
60Hz: mã hóa 4K tối đa 30 khung hình, 1080P tối đa 60 khung hình
Chuẩn nén âm thanh AAC, G711A
Bitrate âm thanh 48Kbps, 64Kbps, 96Kbps, 128Kbps
Giao thức truyền thông TCP/IP, HTTP, RTSP, RTMP/RTMPS, ONVIF, DHCP, SRT, GB/T28181, Multicast...
Ngõ ra HD 1 kênh HDMI 1.4b; 1 kênh 3G-SDI chuẩn BNC, 800mVp-p, 75Ω, tương thích SMPTE 424M
Cổng mạng 1 cổng RJ45, Ethernet tự thích ứng 10M/100M/1000M, hỗ trợ PoE
Cổng âm thanh 1 cổng Line In / Mic In, jack âm thanh 3.5mm
Cổng USB 1 cổng USB 3.0, hỗ trợ xuất video nén tối đa 4K@30fps và video gốc 1080P
Cổng điều khiển 1 cổng RS232 IN: mini DIN 8 chân, khoảng cách tối đa 30m, giao thức VISCA/Pelco-D/Pelco-P;
1 cổng RS232 OUT: mini DIN 8 chân, khoảng cách tối đa 30m, hỗ trợ mạng VISCA;
1 cổng RS485: Phoenix 2 chân, khoảng cách tối đa 1200m, giao thức VISCA/Pelco-D/Pelco-P
Đầu cấp nguồn Chuẩn JEITA, DC IN 12V
Điện áp đầu vào DC 12V
Dòng điện đầu vào 1.0A tối đa
Nhiệt độ hoạt động -10℃ ~ 40℃
Nhiệt độ lưu trữ -40℃ ~ 60℃
Công suất tiêu thụ 12W tối đa
Kích thước 238 × 166.35 × 131.8mm (Rộng × Cao × Sâu)
Trọng lượng tịnh 1.35kg
Thông số kỹ thuật
Model TV-6124HK
Hệ thống tín hiệu 4K@30fps, 4K@29.97fps, 4K@25fps;
1080P@60fps, 1080P@50fps, 1080I@60fps, 1080I@50fps, 1080P@30fps, 1080P@25fps, 1080P@59.94fps, 1080I@59.94fps, 1080P@29.97fps;
720P@60fps, 720P@59.94fps, 720P@50fps
Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.5 inch, điểm ảnh hiệu dụng 8.51 triệu
Phương thức quét Quét liên tục
Zoom quang học 12x, f = 4.4mm ~ 52.8mm, F1.8 ~ F2.6
Zoom kỹ thuật số 16x
Độ chiếu sáng tối thiểu 0.5Lux @ F1.8, AGC ON
Tốc độ màn trập 1/30s ~ 1/10000s
Cân bằng trắng Tự động, trong nhà, ngoài trời, một nút bấm, thủ công
Bù sáng ngược BLC Hỗ trợ
Giảm nhiễu kỹ thuật số Giảm nhiễu kỹ thuật số 2D & 3D
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu SNR ≥55dB
Góc nhìn ngang 71° ~ 8.2°
Góc nhìn dọc 42.7° ~ 4.5°
Dải quay ngang ±170°
Dải quay dọc ±30°
Tốc độ quay ngang 1.7° ~ 76°/giây
Tốc độ quay dọc 0.5° ~ 15°/giây
Lật hình ngang/dọc Hỗ trợ
Đóng băng hình ảnh Hỗ trợ
Cấp nguồn PoE Hỗ trợ
Nhận diện khuôn mặt Không hỗ trợ
Số lượng vị trí preset 255 vị trí
Độ chính xác preset 0.1°
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 7, Windows 8, Windows 10, Mac OS X, Android
Không gian màu / nén hình ảnh YUY2 / H.264 / H.265 / MJPEG
Định dạng video YUY2: tối đa 1080P@30fps; H.264 AVC/SVC: tối đa 2160P@30fps; MJPEG: tối đa 4KP30
Định dạng video USB YUY2: tối đa 1080P@30fps; H.264 AVC/SVC: tối đa 2160P@30fps; MJPEG: tối đa 4KP30
Âm thanh USB Hỗ trợ
Giao thức truyền thông video USB UVC 1.1 ~ 1.5
Điều khiển PTZ qua UVC Hỗ trợ
Chuẩn mã hóa video H.264 / H.265 / MJPEG
Độ phân giải luồng chính 3840x2160, 1920x1080, 1280x720, 1024x576, 720x480, 720x408, 640x480, 640x360...
Độ phân giải luồng phụ 720x480, 720x408, 640x480, 640x360, 480x320, 320x240...
Bitrate video H.264: ~60Mbps; MJPEG: ~200Mbps
Điều khiển bitrate Bitrate thay đổi, bitrate cố định
Tần số 50Hz: mã hóa 4K tối đa 30 khung hình, 1080P tối đa 50 khung hình;
60Hz: mã hóa 4K tối đa 30 khung hình, 1080P tối đa 60 khung hình
Chuẩn nén âm thanh AAC, G711A
Bitrate âm thanh 48Kbps, 64Kbps, 96Kbps, 128Kbps
Giao thức truyền thông TCP/IP, HTTP, RTSP, RTMP/RTMPS, ONVIF, DHCP, SRT, GB/T28181, Multicast...
Ngõ ra HD 1 kênh HDMI 1.4b; 1 kênh 3G-SDI chuẩn BNC, 800mVp-p, 75Ω, tương thích SMPTE 424M
Cổng mạng 1 cổng RJ45, Ethernet tự thích ứng 10M/100M/1000M, hỗ trợ PoE
Cổng âm thanh 1 cổng Line In / Mic In, jack âm thanh 3.5mm
Cổng USB 1 cổng USB 3.0, hỗ trợ xuất video nén tối đa 4K@30fps và video gốc 1080P
Cổng điều khiển 1 cổng RS232 IN: mini DIN 8 chân, khoảng cách tối đa 30m, giao thức VISCA/Pelco-D/Pelco-P;
1 cổng RS232 OUT: mini DIN 8 chân, khoảng cách tối đa 30m, hỗ trợ mạng VISCA;
1 cổng RS485: Phoenix 2 chân, khoảng cách tối đa 1200m, giao thức VISCA/Pelco-D/Pelco-P
Đầu cấp nguồn Chuẩn JEITA, DC IN 12V
Điện áp đầu vào DC 12V
Dòng điện đầu vào 1.0A tối đa
Nhiệt độ hoạt động -10℃ ~ 40℃
Nhiệt độ lưu trữ -40℃ ~ 60℃
Công suất tiêu thụ 12W tối đa
Kích thước 238 × 166.35 × 131.8mm (Rộng × Cao × Sâu)
Trọng lượng tịnh 1.35kg
Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Download Catalogue

Để tìm hiểu kỹ hơn về sản phẩm xin mời các bạn cùng tải file PDF để nghiên cứu thêm 

datasheet download

Sản phẩm bạn đã xem

Khách hàng đánh giá, nhận xét

0/5

0 đánh giá & nhận xét

  • 5 sao

    0 đánh giá

  • 4 sao

    0 đánh giá

  • 3 sao

    0 đánh giá

  • 2 sao

    0 đánh giá

  • 1 sao

    0 đánh giá

Bạn đã dùng sản phẩm này?

Hỏi và đáp (0 bình luận)

Để gửi bình luận, bạn cần nhập tối các trường có *