button chat zalo button chat zalo

Bose FreeSpace FS2C - Loa âm trần

(0 lượt đánh giá)
Thông tin sản phẩm
Mã hàng/SKUFreeSpace FS2C
Thương hiệuBose
Bảo hành12 tháng
Đơn vịđôi
Tình trạng HHMới 100%
Tồn khoCòn hàng
.
.
zalo TƯ VẤN ZALO Giải đáp hỗ trợ tức thì
.

Giá bán: 7.200.000đ /đôi

Còn hàng

Tư vấn & Báo giá MUA NGAY Giao hàng tận nơi hoặc đến Showroom xem hàng

Bảng giá Trungchinhaudio.vn cập nhật liên tục và cam kết giá luôn tốt nhất. Vui lòng gọi 0902.188.722 hoặc yêu cầu báo giá qua email: kd@tca.vn để được công bố giá nhanh nhất có thể!

LỢI ÍCH LỰA CHỌN Tư vấn tậm tâm, chuyên nghiệp
Sản phẩm chính hãng
Trải nghiệm thực tế

Bose là thương hiệu âm thanh hàng đầu thế giới đến từ Mỹ, nổi tiếng với công nghệ tiên tiến, thiết kế tinh tếchất lượng âm thanh vượt trội, mang đến trải nghiệm giải trí và thưởng thức âm nhạc đẳng cấp toàn cầu.

.

Sản phẩm trong combo
Mô tả
Thông số
Hỏi đáp & tư vấn
Download Catalogue

Bose FreeSpace FS2C là loa âm trần toàn dải 16W, góc phủ rộng 150°, âm thanh rõ nét chính hãng tại TCA - Trung Chính Audio, lý tưởng cho nhạc nền và thông báo tại không gian thương mại.

loa âm trần Bose FreeSpace FS2C

Loa âm trần toàn dải Bose FreeSpace FS2C thuộc dòng FreeSpace của Bose Professional, được thiết kế dành cho các hệ thống phát nhạc nền và thông báo trong không gian thương mại. Loa tái tạo âm thanh lan tỏa đồng đều tại nhà hàng, khách sạn, cửa hàng, văn phòng, phòng họp và nhiều khu vực công cộng trong nhà.

Với thiết kế hiện đại, mặt lưới thép sơn tĩnh điện cùng hộp bảo vệ phía sau bằng thép, Bose FreeSpace FS2C đáp ứng tốt yêu cầu về thẩm mỹ, độ bền và sự thuận tiện khi thi công hệ thống âm thanh âm trần chuyên nghiệp.

Đặc điểm nổi bật của loa âm trần Bose FreeSpace FS2C

1. Góc phủ âm rộng 150°

Bose FreeSpace FS2C có góc phủ âm danh định 150° trong dải tần từ 1 đến 4 kHz và 145° trong dải từ 1 đến 10 kHz. Góc phủ rộng giúp giảm chênh lệch âm lượng giữa các vị trí nghe, đồng thời hỗ trợ bố trí loa linh hoạt hơn trong các không gian cần âm thanh nền đồng đều.

loa âm trần Bose FreeSpace FS2C

Đặc điểm này đặc biệt phù hợp với những khu vực có diện tích vừa và nhỏ, trần thấp hoặc yêu cầu số lượng loa được tính toán hợp lý nhưng vẫn đảm bảo độ bao phủ âm thanh.

2. Âm thanh rõ ràng cho cả nhạc nền và thông báo

Loa được trang bị một củ loa toàn dải kích thước 2,25 inch, tương đương 57 mm. Thiết kế toàn dải giúp tái tạo giọng nói rõ ràng, đồng thời duy trì chất âm mượt mà khi phát nhạc nền.

Dải tần đáp ứng của Bose FS2C đạt từ 95 Hz đến 16 kHz ở mức -3 dB và mở rộng từ 83 Hz đến 19 kHz ở mức -10 dB. Nhờ đó, loa có thể đáp ứng tốt các nội dung âm thanh phổ biến trong hệ thống thương mại như nhạc nhẹ, lời thoại, thông báo nội bộ và hướng dẫn khách hàng.

3. Công suất phù hợp với hệ thống âm thanh thương mại

Bose FreeSpace FS2C có công suất liên tục dài hạn 20 W theo tiêu chuẩn thử nghiệm AES, công suất cực đại 80 W và độ nhạy 86 dB SPL tại 1 W/1 m.

Mức áp suất âm tối đa được tính toán đạt 99 dB tại khoảng cách 1 m và có thể đạt tối đa 105 dB ở mức đỉnh. Đây là mức công suất phù hợp với các hệ thống nhạc nền, thông báo và âm thanh phân vùng trong nhà.

4. Hỗ trợ đường dây 70V, 100V và chế độ trở kháng thấp

Bose FS2C tích hợp biến áp với nhiều mức công suất lựa chọn:

  • Đường dây 70V: 1 W, 2 W, 4 W, 8 W và 16 W.
  • Đường dây 100V: 2 W, 4 W, 8 W và 16 W.
  • Chế độ bypass biến áp: trở kháng danh định 16 ohm.

Nhờ hỗ trợ đồng thời hệ thống trở kháng cao và trở kháng thấp, loa có thể được sử dụng trong nhiều cấu hình âm thanh khác nhau, từ hệ thống phân vùng nhiều loa đến các hệ thống nhỏ sử dụng amply trở kháng thấp.

loa âm trần Bose FreeSpace FS2C

Chứng nhận an toàn cho hệ thống âm thanh chuyên nghiệp

Bose FreeSpace FS2C đáp ứng nhiều tiêu chuẩn và chứng nhận quan trọng trong lĩnh vực âm thanh lắp đặt, bao gồm:

  • EN 54-24:2008 dành cho hệ thống báo động bằng giọng nói.
  • UL 1480 và UL 1480A.
  • Phù hợp tiêu chuẩn UL 2043 dành cho lắp đặt trong không gian trần kỹ thuật.
  • Hỗ trợ lắp đặt theo NFPA 70, NFPA 72 và CSA C22.1 Section 32.

Khi sử dụng loa trong hệ thống đáp ứng tiêu chuẩn EN 54-24, hệ thống cần được cấu hình EQ theo hướng dẫn lắp đặt của Bose Professional.

Ứng dụng thực tế của Bose FreeSpace FS2C

Nhờ thiết kế nhỏ gọn, góc phủ rộng và khả năng tái tạo tốt cả nhạc nền lẫn giọng nói, Bose FreeSpace FS2C phù hợp với nhiều công trình như:

  • Hệ thống âm thanh nhà hàng, quán cà phê.
  • Khách sạn, resort và khu nghỉ dưỡng.
  • Cửa hàng bán lẻ, showroom.
  • Văn phòng, sảnh tiếp khách.
  • Phòng họp và phòng đào tạo.
  • Trường học, trung tâm giáo dục.
  • Bệnh viện, phòng khám.
  • Hệ thống thông báo trong tòa nhà.
  • Không gian công cộng trong nhà.

Loa có thể kết hợp với amply công suất, bộ trộn âm thanh, bộ xử lý tín hiệu và hệ thống điều khiển phân vùng để xây dựng giải pháp âm thanh hoàn chỉnh.

Với những không gian yêu cầu công suất lớn hơn, dải âm rộng và chất lượng tái tạo âm nhạc cao hơn, người dùng có thể tham khảo loa âm trần Bose DesignMax DM5C.

Mua loa âm trần Bose FreeSpace FS2C chính hãng tại Trung Chính Audio

Trung Chính Audio cung cấp loa âm trần Bose FreeSpace FS2C và tư vấn giải pháp âm thanh phù hợp với từng loại công trình. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tính toán số lượng loa, vị trí lắp đặt, lựa chọn công suất biến áp và phối ghép amply theo diện tích cũng như nhu cầu sử dụng thực tế.

Liên hệ Trung Chính Audio để được tư vấn cấu hình hệ thống, báo giá sản phẩm và giải pháp lắp đặt loa Bose Professional phù hợp cho nhà hàng, khách sạn, văn phòng, showroom và công trình thương mại.

Tham khảo thêm các thiết bị âm thanh Bose chính hãng đang được phân phối tại Trung Chính Audio.

Thông số kỹ thuật

Đáp tuyến tần số (-3 dB) 95 Hz – 16 kHz
Dải tần số (-10 dB) 83 Hz – 19 kHz
Góc phủ âm danh định (1 – 4 kHz) 150°
Góc phủ âm danh định (1 – 10 kHz) 145°
Công suất liên tục dài hạn 20 W theo phép thử AES / 16 W theo phép thử vòng đời mở rộng Bose Professional
Công suất cực đại 80 W theo phép thử AES / 64 W theo phép thử vòng đời mở rộng Bose Professional
Độ nhạy 86 dB SPL, 1 W tại 1 m
Mức áp suất âm tối đa tại 1 m 99 dB theo AES / 98 dB theo phép thử vòng đời mở rộng
Mức áp suất âm cực đại tại 1 m 105 dB theo AES / 104 dB theo phép thử vòng đời mở rộng
Bộ lọc bảo vệ thông cao khuyến nghị 85 Hz, độ dốc tối thiểu 24 dB/octave
EQ loa Không yêu cầu Bose Professional EQ khi sử dụng thông thường; hỗ trợ EQ Voicing và SmartBass
Mức công suất đường dây 70 V 1 W, 2 W, 4 W, 8 W, 16 W và bypass
Mức công suất đường dây 100 V 2 W, 4 W, 8 W, 16 W và bypass
Trở kháng danh định 16 Ω khi bypass biến áp
Thành phần loa 01 củ loa toàn dải 2,25 inch (57 mm)
Vật liệu vỏ Mặt trước bằng nhựa kỹ thuật, tích hợp hộp bảo vệ phía sau bằng thép định hình
Mặt lưới Thép đục lỗ, hoàn thiện sơn tĩnh điện
Logo Có thể xoay và tháo rời
Màu sắc Đen, tương tự RAL 9005 / Trắng, tương tự RAL 9003
Môi trường sử dụng Trong nhà, phù hợp lắp đặt tại không gian trần kỹ thuật plenum
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 50°C
Đầu nối Euroblock 6 chân hỗ trợ đấu nối tiếp, bố trí ở mặt trước loa
Tiết diện dây dẫn phù hợp 18 AWG (0,8 mm²) đến 14 AWG (2,5 mm²)
Đường vào dây và ống luồn Lỗ chờ phía trên và bên hông 12,7 mm, phù hợp ống luồn và phụ kiện 9,5 mm
Cơ cấu lắp đặt 02 ngàm lắp tiêu chuẩn và 01 điểm gắn dây an toàn
Độ dày trần tối đa 38 mm
Kích thước loa Đường kính mặt 182 mm × sâu 132 mm
Kích thước hộp bảo vệ phía sau Đường kính 127 mm × sâu 125 mm
Đường kính khoét trần 160 mm
Trọng lượng tịnh mỗi loa 1,63 kg, bao gồm mặt lưới
Trọng lượng đóng gói 4,4 kg/cặp
Chứng nhận EN 54-24:2008, UL 1480/UL 1480A và phù hợp UL 2043
Tiêu chuẩn lắp đặt NFPA 70, NFPA 72 và CSA C22.1 Section 32
Phụ kiện đi kèm 01 dưỡng khoét trần cho mỗi loa FS2C
Phụ kiện tùy chọn Thanh đỡ trần điều chỉnh, bộ khung chờ DM2CRI, bộ retrofit và bộ đầu nối ceramic tích hợp cầu chì
Thông số kỹ thuật
Đáp tuyến tần số (-3 dB) 95 Hz – 16 kHz
Dải tần số (-10 dB) 83 Hz – 19 kHz
Góc phủ âm danh định (1 – 4 kHz) 150°
Góc phủ âm danh định (1 – 10 kHz) 145°
Công suất liên tục dài hạn 20 W theo phép thử AES / 16 W theo phép thử vòng đời mở rộng Bose Professional
Công suất cực đại 80 W theo phép thử AES / 64 W theo phép thử vòng đời mở rộng Bose Professional
Độ nhạy 86 dB SPL, 1 W tại 1 m
Mức áp suất âm tối đa tại 1 m 99 dB theo AES / 98 dB theo phép thử vòng đời mở rộng
Mức áp suất âm cực đại tại 1 m 105 dB theo AES / 104 dB theo phép thử vòng đời mở rộng
Bộ lọc bảo vệ thông cao khuyến nghị 85 Hz, độ dốc tối thiểu 24 dB/octave
EQ loa Không yêu cầu Bose Professional EQ khi sử dụng thông thường; hỗ trợ EQ Voicing và SmartBass
Mức công suất đường dây 70 V 1 W, 2 W, 4 W, 8 W, 16 W và bypass
Mức công suất đường dây 100 V 2 W, 4 W, 8 W, 16 W và bypass
Trở kháng danh định 16 Ω khi bypass biến áp
Thành phần loa 01 củ loa toàn dải 2,25 inch (57 mm)
Vật liệu vỏ Mặt trước bằng nhựa kỹ thuật, tích hợp hộp bảo vệ phía sau bằng thép định hình
Mặt lưới Thép đục lỗ, hoàn thiện sơn tĩnh điện
Logo Có thể xoay và tháo rời
Màu sắc Đen, tương tự RAL 9005 / Trắng, tương tự RAL 9003
Môi trường sử dụng Trong nhà, phù hợp lắp đặt tại không gian trần kỹ thuật plenum
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 50°C
Đầu nối Euroblock 6 chân hỗ trợ đấu nối tiếp, bố trí ở mặt trước loa
Tiết diện dây dẫn phù hợp 18 AWG (0,8 mm²) đến 14 AWG (2,5 mm²)
Đường vào dây và ống luồn Lỗ chờ phía trên và bên hông 12,7 mm, phù hợp ống luồn và phụ kiện 9,5 mm
Cơ cấu lắp đặt 02 ngàm lắp tiêu chuẩn và 01 điểm gắn dây an toàn
Độ dày trần tối đa 38 mm
Kích thước loa Đường kính mặt 182 mm × sâu 132 mm
Kích thước hộp bảo vệ phía sau Đường kính 127 mm × sâu 125 mm
Đường kính khoét trần 160 mm
Trọng lượng tịnh mỗi loa 1,63 kg, bao gồm mặt lưới
Trọng lượng đóng gói 4,4 kg/cặp
Chứng nhận EN 54-24:2008, UL 1480/UL 1480A và phù hợp UL 2043
Tiêu chuẩn lắp đặt NFPA 70, NFPA 72 và CSA C22.1 Section 32
Phụ kiện đi kèm 01 dưỡng khoét trần cho mỗi loa FS2C
Phụ kiện tùy chọn Thanh đỡ trần điều chỉnh, bộ khung chờ DM2CRI, bộ retrofit và bộ đầu nối ceramic tích hợp cầu chì
Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Download Catalogue

Để tìm hiểu kỹ hơn về sản phẩm xin mời các bạn cùng tải file PDF để nghiên cứu thêm 

datasheet download

Sản phẩm bạn đã xem

Khách hàng đánh giá, nhận xét

0/5

0 đánh giá & nhận xét

  • 5 sao

    0 đánh giá

  • 4 sao

    0 đánh giá

  • 3 sao

    0 đánh giá

  • 2 sao

    0 đánh giá

  • 1 sao

    0 đánh giá

Bạn đã dùng sản phẩm này?

Hỏi và đáp (0 bình luận)

Để gửi bình luận, bạn cần nhập tối các trường có *