button chat zalo button chat zalo

Loa Dynacord TS 400 / TS 400W

(168 lượt đánh giá)
Thông tin sản phẩm
Mã hàng/SKUTS400
Thương hiệuDynacord
Bảo hành12 tháng
Đơn vịchiếc
Tình trạng HHHàng mới 100%
Tồn khoCòn hàng
.
.
zalo TƯ VẤN ZALO Giải đáp hỗ trợ tức thì
.

Giá bán: Liên hệ

Còn hàng

Tư vấn & Báo giá MUA NGAY Giao hàng tận nơi hoặc đến Showroom xem hàng

Bảng giá Trungchinhaudio.vn cập nhật liên tục và cam kết giá luôn tốt nhất. Vui lòng gọi 0902.188.722 hoặc yêu cầu báo giá qua email: kd@tca.vn để được công bố giá nhanh nhất có thể!

LỢI ÍCH LỰA CHỌN Tư vấn tậm tâm, chuyên nghiệp
Sản phẩm chính hãng
Trải nghiệm thực tế

Dynacord là một thương hiệu âm thanh 100 năm, thuộc tập đoàn Bosch quản lý, sản xuất. Tất cả sản phẩm Mixer Dynacord đều được sản xuất tại Đức ( Made in Germany) và phân phối chính hãng bởi đại lý TCA - Trung Chính Audio. TCA cam kết cung cấp giấy tờ CO,CQ, invoice, Packinglist, tờ khai Hải Quan: khi mua hàng.

Sản phẩm trong combo
Mô tả
Thông số
Hỏi đáp & tư vấn
Download Catalogue

Loa cột công suất lớn Dynacord TS 400 (màu đen) & Dynacord TS 400W (màu trắng) thiết kế 2,5way cho cả âm thanh di động và loa lắp đặt cố định. Dynacord TS 400 sở hữu thùng nhựa nhẹ chắc cho ứng dụng phòng họp, nhà hàng, phòng đa năng...

Xem thêm bài viết : Đánh giá 10 Loa cột liền công suất, loa column tốt nhất cho sân khấu

Đặc điểm và tính năng chính

Điểm mạnh của TS 400 nằm ở khả năng kiểm soát góc phủ theo chiều dọc tốt, cho tiếng đều – rõ – dễ nghe ngay cả trong không gian âm học khó, nơi người nghe ngồi rải dài và trần/tường dễ dội âm. Cấu trúc loa passive 2.5-way, tối ưu để tạo phủ âm mượt và đồng đều trên dải rộng bằng cách bố trí các loa bass/mid như “phần tử mảng” (spaced & filtered)

lắp đặt loa dynacord ts400

Xem chi tiết dự án lắp đặt loa Dynacord TS400

Loa Dynacord TS 400 và TS 400W được thiết kế để hướng tới speech intelligibility (độ rõ lời), phù hợp cả nhạc nền lẫn ứng dụng thông báo/giọng nói. Cấu tạo củ loa gồm 4 củ 6" neodymium dnd 6130-16 + driver nén Electro-voice dh-3 màng titanium, cho dải trung rõ và treble sắc nét, lên tiếng sạch khi chạy lớn. Loa treble được tối ưu trong họng kèn định hướng âm 90° x 40°.

Loa cung cấp công suất chịu tải 600W RMS / 2400W peak, 4 ohms, đạt max SPL 131 dB, phù hợp các bài toán cần lực và độ động cao.

Loa Dynacord TS 400 / TS 400W

Phụ kiện lắp đặt Dynacord TS 400

Bộ phụ kiện (optional accessories) của Dynacord TS 400 / TS 400W được thiết kế để giải quyết đúng 3 nhu cầu trong thực tế triển khai: treo bay an toàn (flying), gắn tường tối ưu vùng phủ (wall-mount/aiming) và bảo vệ khi di chuyển (transport protection).

  • FB-TS400 (Flying Kit): bộ treo bay dành cho TS-Series, dùng khi cần treo loa lên truss/khung treo hoặc treo cố định cho không gian lắp đặt. Phù hợp các bài toán cần “đẩy” loa lên cao để phủ đều và gọn không gian.
  • TC-02 (Truss clamp 43–50 mm) + TC-TV (Truss clamp → TV Spigot 2") + FB-TV (TV Spigot): đây là bộ chuyển/đầu nối rigging theo chuẩn TV spigot để đi từ kẹp truss sang spigot, giúp bạn lắp/treo theo hệ khung giàn (truss) nhanh, đúng chuẩn phụ kiện sân khấu. FB-TV được ghi rõ dùng cho flying-brackets cùng PM-TV hoặc TC-TV.
  • WMK-25 (đen) / WMK-25W (trắng): bộ gá treo tường xoay (rotatable wall-mount kit), tải tối đa 25 kg, dành cho bài toán lắp cố định trong phòng họp, sảnh, nhà hàng, hành lang… Khi cần gắn loa lên tường mà vẫn muốn xoay hướng phủ theo khu vực khán giả. Datasheet cũng nêu bộ WMK-25/25W cho phép wall-mount với độ nghiêng (tilt) đến 30°.
  • TA-TS400 (Tilt adaptor): phụ kiện “chỉnh góc” để aim loa chính xác, tối ưu audience coverage (đặc biệt quan trọng với loa dạng cột/kiểm soát hướng dọc như TS 400). Datasheet mô tả TA-TS400 giúp canh đúng điểm rơi vùng phủ.
  • SH-TS400 (Carrying bag): túi vận chuyển giúp bảo vệ loa khi di chuyển/roadshow, hạn chế trầy xước vỏ loa và “đỡ mệt” cho team kỹ thuật khi mang vác, xếp kho. Đây là phụ kiện lý tưởng cho việc transport dễ và có bảo vệ.

Bạn đang cân nhắc nhiều lựa chọn loa Dynacord theo không gian và góc phủ? Nhấn vào danh mục loa Dynacord để tham khảo đầy đủ các dòng và phiên bản.

Thông số kỹ thuật

Dòng sản phẩm TS 400 Series
Màu sắc TS 400: Black (RAL 9005, jet black) / TS 400W: White (RAL 9010, pure white)
Cabinet Full-range
Cấu hình Passive 2.5-Way
Trở kháng danh định 4 Ω
Công suất chịu tải (Full-range) - RMS 600 W
Công suất chịu tải (Full-range) - Peak 2400 W
Độ nhạy (SPL 1W/1m) 97 dB
Max SPL @ 1m (tính theo peak power) 131 dB
Dải tần (-10 dB) 74 – 20000 Hz
Góc phủ danh định 90° x 40°
Tần số cắt (X-Over) 2600 Hz
Component HIGH Electro-Voice DH-3
Component LOW 4 x DND 6130-16
Cổng kết nối 2 x NEUTRIK speakON NL4
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 199 x 935 x 281 mm
Khối lượng tịnh 18 kg
Vật liệu thùng Aluminum
Mặt lưới Steel
Điểm treo 10 x M6
Phiên bảnMô tả ngắnOrder number
TS 400 4x6 in + 1 in vertical fullrange / mid-hi cabinet, aluminum housing; 4 Ω; 131 dB max SPL; 2400/600 W (Peak/RMS) F.01U.215.165
TS 400W 4x6" / 1" full-range cabinet; aluminum housing; 2,400W/600W (peak/RMS); 4 Ω; white F.01U.283.240
Phụ kiện tùy chọn (Accessories)
Phụ kiệnMô tảOrder number
FB-TS400 Flying Kit for TS-Series Speakers F.01U.267.862
FB-TV TV Spigot for Flying-Brackets for: PM-TV or TC-TV F.01U.100.845
SH-TS400 Carrying bag F.01U.215.168
TA-TS400 Tilt adaptor for TS-Series Speakers F.01U.267.861
TC-02 Truss clamp 43-50 mm F.01U.100.657
TC-TV Truss Clamp > TV Spigot 2" Truss Adapter F.01U.100.727
WMK-25 Rotatable Wall-Mount-Kit, black, max. 25 kg F.01U.260.845
WMK-25W Rotatable Wall-Mount-Kit, white, max. 25 kg F.01U.288.668
Thông số kỹ thuật
Dòng sản phẩm TS 400 Series
Màu sắc TS 400: Black (RAL 9005, jet black) / TS 400W: White (RAL 9010, pure white)
Cabinet Full-range
Cấu hình Passive 2.5-Way
Trở kháng danh định 4 Ω
Công suất chịu tải (Full-range) - RMS 600 W
Công suất chịu tải (Full-range) - Peak 2400 W
Độ nhạy (SPL 1W/1m) 97 dB
Max SPL @ 1m (tính theo peak power) 131 dB
Dải tần (-10 dB) 74 – 20000 Hz
Góc phủ danh định 90° x 40°
Tần số cắt (X-Over) 2600 Hz
Component HIGH Electro-Voice DH-3
Component LOW 4 x DND 6130-16
Cổng kết nối 2 x NEUTRIK speakON NL4
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 199 x 935 x 281 mm
Khối lượng tịnh 18 kg
Vật liệu thùng Aluminum
Mặt lưới Steel
Điểm treo 10 x M6
Phiên bảnMô tả ngắnOrder number
TS 400 4x6 in + 1 in vertical fullrange / mid-hi cabinet, aluminum housing; 4 Ω; 131 dB max SPL; 2400/600 W (Peak/RMS) F.01U.215.165
TS 400W 4x6" / 1" full-range cabinet; aluminum housing; 2,400W/600W (peak/RMS); 4 Ω; white F.01U.283.240
Phụ kiện tùy chọn (Accessories)
Phụ kiệnMô tảOrder number
FB-TS400 Flying Kit for TS-Series Speakers F.01U.267.862
FB-TV TV Spigot for Flying-Brackets for: PM-TV or TC-TV F.01U.100.845
SH-TS400 Carrying bag F.01U.215.168
TA-TS400 Tilt adaptor for TS-Series Speakers F.01U.267.861
TC-02 Truss clamp 43-50 mm F.01U.100.657
TC-TV Truss Clamp > TV Spigot 2" Truss Adapter F.01U.100.727
WMK-25 Rotatable Wall-Mount-Kit, black, max. 25 kg F.01U.260.845
WMK-25W Rotatable Wall-Mount-Kit, white, max. 25 kg F.01U.288.668
Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Download Catalogue

Để tìm hiểu kỹ hơn về sản phẩm xin mời các bạn cùng tải file PDF để nghiên cứu thêm 

 datasheet download

Sản phẩm bạn đã xem

Khách hàng đánh giá, nhận xét

0/5

0 đánh giá & nhận xét

  • 5 sao

    0 đánh giá

  • 4 sao

    0 đánh giá

  • 3 sao

    0 đánh giá

  • 2 sao

    0 đánh giá

  • 1 sao

    0 đánh giá

Bạn đã dùng sản phẩm này?

Hỏi và đáp (0 bình luận)

Để gửi bình luận, bạn cần nhập tối các trường có *