Bảng giá Trungchinhaudio.vn cập nhật liên tục và cam kết giá luôn tốt nhất. Vui lòng gọi 0902.188.722 hoặc yêu cầu báo giá qua email: kd@tca.vn để được công bố giá nhanh nhất có thể!
LỢI ÍCH LỰA CHỌN
Tư vấn tậm tâm, chuyên nghiệp
Sản phẩm chính hãng
Trải nghiệm thực tế
Khi con người cảm thấy hài lòng, tín nhiệm, tràn đầy cảm xúc thì trên khuôn mặt mỗi người sẽ là hình thái khác nhau của những nụ cười. Thông qua những sản phẩm và dịch vụ mà chúng tôi mang lại, chúng tôi đang hướng tới một xã hội nơi khiển mỗi người đều thấy hạnh phúc hơn.
TOA HA-2120 EN là loa nén array tầm xa 120W cho khả năng phát thông báo rõ lời, định hướng tốt và hoạt động bền bỉ trong nhiều môi trường đặc thù. Trung Chính Audio phân phối chính hãngloa thông báo TOA và sẵn sàng tư vấn giúp khách hàng lựa chọn đúng giải pháp cho từng công trình thực tế.
TOA HA-2120 EN là loa nén array 120W phù hợp cho mục đích thông báo tại không gian vừa và rộng, tiếng ồn lớn như đập thủy điện, trạm năng lượng, công trình hạ tầng kỹ thuật.
Loa nén thông báo cho cầu đường hạ tầng giao thông
Trong các khu vực cầu đường, gầm cầu, hầm chui hoặc tuyến giao thông hạ tầng, nhu cầu thông báo không chỉ dừng lại ở việc phát âm thanh đủ lớn mà quan trọng hơn là phải rõ tiếng, đi xa và đúng hướng. Đây là những môi trường thường có tiếng ồn nền cao từ xe cộ, gió, mặt bê tông phản xạ âm và không gian mở kéo dài, nên nếu loa không đủ khả năng tập trung âm thanh thì thông điệp rất dễ bị loãng hoặc khó nghe.
Loa nén array tầm xa TOA HA-2120 EN mô phỏng ứng dụng phát thông báo tại khu vực cầu đường, gầm cầu và hạ tầng giao thông ngoài trời, nơi cần âm thanh rõ lời, định hướng tốt và đủ mạnh để vượt qua tiếng ồn môi trường.
Với thiết kế loa nén array tầm xa 120W, TOA HA-2120 EN phù hợp để triển khai cho các điểm cần phát thông báo dọc tuyến như đầu cầu, thân cầu, khu vực dưới gầm cầu, đường dẫn, cửa hầm hoặc các vị trí điều tiết giao thông. Model này đặc biệt phù hợp cho các nội dung như cảnh báo an toàn, nhắc nhở giảm tốc, hướng dẫn phân luồng, thông báo sự cố và phát lệnh khẩn cấp trong các tình huống cần phản ứng nhanh.
Điểm đáng giá của TOA HA-2120 EN là khả năng truyền giọng nói đi xa với độ rõ lời cao, đồng thời giữ được tính định hướng tốt hơn so với nhiều mẫu loa thông báo thông thường. Nhờ vậy, âm thanh có thể tập trung vào khu vực cần nghe, hạn chế phát tán quá rộng và hỗ trợ hệ thống thông báo giao thông hoạt động hiệu quả hơn trong môi trường ngoài trời hoặc bán mở.
Loa thông báo cho khu vực xưởng sản xuất công nghiệp
Trong môi trường nhà xưởng, khu sản xuất và khu công nghiệp, hệ thống loa thông báo cần đáp ứng tốt hơn rất nhiều so với nhu cầu phát thanh thông thường. Đây là những khu vực thường có tiếng ồn nền lớn từ máy móc, quạt công nghiệp, dây chuyền sản xuất và xe nâng vận hành liên tục, nên nếu âm thanh không đủ rõ và không được định hướng tốt thì thông báo rất dễ bị lẫn vào tạp âm môi trường.
Với cấu trúc loa nén array tầm xa 120W, TOA HA-2120 EN phù hợp để triển khai tại các vị trí như xưởng sản xuất, khu lắp ráp, kho hàng, khu logistics, sân nội bộ nhà máy hoặc khu vực tập kết công nhân. Model này đặc biệt thích hợp cho các nhiệm vụ như phát thông báo vận hành, gọi tập trung, nhắc nhở an toàn lao động, cảnh báo sự cố và hướng dẫn sơ tán khi cần thiết.
Ưu điểm của TOA HA-2120 EN trong ứng dụng nhà xưởng là khả năng truyền giọng nói đi xa, giữ độ rõ lời cao và kiểm soát hướng phát âm tốt, giúp thông điệp đến đúng khu vực cần nghe thay vì phát tán dàn trải. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể xây dựng hệ thống thông báo hiệu quả hơn cho các không gian sản xuất rộng, nhiều tiếng ồn và yêu cầu vận hành ổn định trong thời gian dài.
TOA Electronics giới thiệu dòng sản phẩm mới HA Horn speaker
Dòng loa Horn Array Speaker mới từ TOA với đặc tính chung là khả năng âm thanh phóng xa, rõ nét ở mọi khoảng cách. Dòng có tới 4 model khác nhau về công suất và tính ứng dụng thực tiễn cho từng quy mô diện tích. Quý khách hàng có thể tham khảo đầy đủ sản phẩm tại danh mục loa nén array TOA.
Độ nhạy: 91 dB (1 W, 4 m) Max. SPL: 110 dB (120 W, 4 m) Góc phủ âm (-6 dB): - Ngang: 200° (500 Hz), 120° (1 kHz), 65° (2 kHz), 40° (4 kHz) - Dọc: 80° (500 Hz), 40° (1 kHz), 20° (2 kHz), 15° (4 kHz) Environmental Type: B (outdoor applications) IP Code: IP33C
Cáp loa
4-core cabtyre cord, dài 2 m
Cable gland
Size: PG 13.5 - 12 (gray), đường kính cáp: 12.5 – 6.5 mm Size: PG 13.5 - 08 (black), đường kính cáp: 9 – 4.5 mm Hai cable gland được lắp sẵn từ nhà máy
Đầu vào
Ceramic terminal (3-pole, có thể bridge-connected), Ceramic terminal (2-pole), tích hợp thermal fuse
Kích thước dây phù hợp
Với ceramic terminal (3-pole): - Dây đặc hoặc dây 7 lõi - Không đấu cầu: 0.8 – 10 mm² (AWG 18 – 7) cho dây đặc; 0.8 – 8 mm² (AWG 18 – 8) cho dây 7 lõi - Đấu cầu: 0.8 – 2.5 mm² (AWG 18 – 13) cho dây đặc; 0.8 – 1.5 mm² (AWG 18 – 15) cho dây 7 lõi
Độ nhạy: 91 dB (1 W, 4 m) Max. SPL: 110 dB (120 W, 4 m) Góc phủ âm (-6 dB): - Ngang: 200° (500 Hz), 120° (1 kHz), 65° (2 kHz), 40° (4 kHz) - Dọc: 80° (500 Hz), 40° (1 kHz), 20° (2 kHz), 15° (4 kHz) Environmental Type: B (outdoor applications) IP Code: IP33C
Cáp loa
4-core cabtyre cord, dài 2 m
Cable gland
Size: PG 13.5 - 12 (gray), đường kính cáp: 12.5 – 6.5 mm Size: PG 13.5 - 08 (black), đường kính cáp: 9 – 4.5 mm Hai cable gland được lắp sẵn từ nhà máy
Đầu vào
Ceramic terminal (3-pole, có thể bridge-connected), Ceramic terminal (2-pole), tích hợp thermal fuse
Kích thước dây phù hợp
Với ceramic terminal (3-pole): - Dây đặc hoặc dây 7 lõi - Không đấu cầu: 0.8 – 10 mm² (AWG 18 – 7) cho dây đặc; 0.8 – 8 mm² (AWG 18 – 8) cho dây 7 lõi - Đấu cầu: 0.8 – 2.5 mm² (AWG 18 – 13) cho dây đặc; 0.8 – 1.5 mm² (AWG 18 – 15) cho dây 7 lõi
Độ nhạy: 91 dB (1 W, 4 m) Max. SPL: 110 dB (120 W, 4 m) Góc phủ âm (-6 dB): - Ngang: 200° (500 Hz), 120° (1 kHz), 65° (2 kHz), 40° (4 kHz) - Dọc: 80° (500 Hz), 40° (1 kHz), 20° (2 kHz), 15° (4 kHz) Environmental Type: B (outdoor applications) IP Code: IP33C
Cáp loa
4-core cabtyre cord, dài 2 m
Cable gland
Size: PG 13.5 - 12 (gray), đường kính cáp: 12.5 – 6.5 mm Size: PG 13.5 - 08 (black), đường kính cáp: 9 – 4.5 mm Hai cable gland được lắp sẵn từ nhà máy
Đầu vào
Ceramic terminal (3-pole, có thể bridge-connected), Ceramic terminal (2-pole), tích hợp thermal fuse
Kích thước dây phù hợp
Với ceramic terminal (3-pole): - Dây đặc hoặc dây 7 lõi - Không đấu cầu: 0.8 – 10 mm² (AWG 18 – 7) cho dây đặc; 0.8 – 8 mm² (AWG 18 – 8) cho dây 7 lõi - Đấu cầu: 0.8 – 2.5 mm² (AWG 18 – 13) cho dây đặc; 0.8 – 1.5 mm² (AWG 18 – 15) cho dây 7 lõi